Viết: Nghe - viết: Tiếng vườn. Chữ hoa R

Giải Bài 20: Viết: Nghe - viết: Tiếng vườn. Chữ hoa R SGK Tiếng Việt 2 tập 2 Cánh diều với đầy đủ lời giải tất cả các câu hỏi và bài tập phần đọc, viết, luyện từ và câu, kể chuyện,....

Câu 1

Nghe – viết:

Tiếng vườn

Trong vườn, cây muỗm khoe chùm hoa mới. Hoa muỗm tua tủa trổ thẳng lên trời. Hoa nhài trắng xóa bên vại nước. Những bông nhài trắng một màu trắng tinh khôi, hương thơm ngọt ngào. Khi hoa nhài nở, hoa bưởi cũng đua nhau nở rộ.

Câu 2

Tìm chữ hoặc vần phù hợp với ô trống rồi giải câu đố:

Chữ chi hỡi?

Mỏ dời lông biếc, môn cònh lặng yên. Tả bông vụt như tên, moo mình bốt có.

a) (Là con gì?) b) Vốn ước hỏi? - Gà. Móng chôn như gà ên, ụt sứ ngày. No bụng ngủ ngơy. Đói lơ eng éc. c) (Là con gì?)

Phương pháp giải:

Em đọc kĩ các câu và điền chữ hoặc vần phù hợp rồi dựa vào câu đố để viết đáp án.

Lời giải chi tiết:

a. Chữ ch hay tr

Mỏ dài lông biếc

Trên cành lặng yên

Bỗng vụt như tên

Chao mình bắt cá.

(Là con chim bói cá)

b. Vần uôc hay uôt.

Móng chân như guốc

Ụt ịt suốt ngày

No bụng ngủ ngay

Đói la eng éc.

(Là con lợn)

Câu 3

Tìm tên:

Lời khuyên, lời chỉ dẫn: HN.

Nhà, người thân, bạn bè.

PA = việc làm, 2x bằng 3 việc, con việc hoặc hoạt động: c v- .;s° 6Ø Ox q«S> _ 2W .

Việc gì đó.

Phương pháp giải:

Em quan sát tranh và hoàn thành bài tập

Lời giải chi tiết:

a. 3 loài cây, quả

- Có tiếng bắt đầu bằng ch: chuối, chanh leo,

- Có tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tre,

b. 3 vật, con vật hoặc hoạt động

- Có tiếng chứa vần uôc: guốc, cuốc, đuốc.

- Có tiếng chứa vần uôt: chuột, vuốt, tuốt.

Câu 4

Tập viết:

a) Viết chữ hoa:

LLLLLLLTTTI ZIZL.

(IZTTT

usic -œ WEtCUA22:

Z\] ] GP k7 t]

b) Viết ứng dụng: Ríu rít tiếng chim trong vườn

Phương pháp giải:

* Cấu tạo: gồm 2 nét

+ Nét 1: Nét móc ngược trái. Phía trên hơi lượn, đầu móc cong vào phía trong (giống nét 1 ở các chữ hoa B, P).

+ Nét 2: Là kết hợp của hai nét cơ bản. Bao gồm, nét cong trên (đầu nét lượn vào trong) và nét móc ngược phải nối liền nhau. Các nét tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ (tương tự với chữ B hoa)

* Cách viết:

– Nét 1: Em đặt bút trên đường kẻ 6. Rê bút hơi lượn bút sang trái, viết nét móc ngược trái (đầu móc cong vào phía trong). Dừng bút trên đường kẻ 2.

– Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1. Em hãy lia bút lên đường kẻ 5 (bên trái nét móc) để viết nét cong trên. Cuối nét lượn vào giữa thân chữ để tạo vòng xoắn nhỏ (giữa đường kẻ 3 và đường kẻ 4). Sau đó, viết tiếp nét móc ngược phải. Dừng bút ở đường kẻ 2.