Bài 48: ôm ôp trang 86 SGK Tiếng Việt lớp 1 tập 1 Cánh diều
Tiếng nào có vần ôm? Tiếng nào có vần ôp. Tập đọc. Chậm… như thỏ
Câu 1
2. Tiếng nào có vần ôm? Tiếng nào có vần ôp?
N. 20/420 ỒP CA lốp xe cốm đốm lửa
xe 2 EU IS N GD LgN ÙÃAx .:. XEZEE
J NH ná 4 È Lân CA an Sở lÀI - “2 ‹€ ‹ sấu sổ 3” Ảo chôm chôm Tốp cơ đề gốm
Phương pháp giải:
Em quan sát các hình ảnh để hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết:
Tiếng có vần ôm:
- Hình 2: cốm
- Hình 3: đốm lửa
- Hình 4: chôm chôm
- Hình 6: đồ gốm
Tiếng có vần ôp:
- Hình 1: lốp xe
- Hình 5: tốp ca
Câu 2
3. Tập đọc
Chậm… như thỏ
Chó thì mổ mổ
Gà thì liếm la
Dữ như qua na
Nhu mì gã cọp
Cò thì phốp pháp
Bò thì ốm o
Cá thì la to
Im như trẻ nhỏ
Chậm như cô thỏ
Lẹ như cụ rùa…
Phỏng theo Vè nói ngược
Câu hỏi: Em hãy nói lại cho đúng thực tế:
Mì Chó fhì lếm lơ. Dữ như... Cò hi...
Cờ thì mổ mổ. Nhu mh... Bò Thì...
Có thì... Chộậm như...
Trẻ nhỏ thi... Le như...
Phương pháp giải:
Em dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết:
- Dữ như gã cọp
- Nhu mì quả na
- Cò thì ốm o
- Bò thì phốp pháp
- Cá thì im
- Trẻ nhỏ thì la to
- Chậm như cụ rùa
- Lẹ như cô thỏ