Bài 3: Nghe - viết: Đường đến trường trang 48 SGK Tiếng Việt 3 tập 1 Chân trời sáng tạo

Nghe – viết: Đường đến trường. Tìm tiếng có chữ d hoặc chữ gi phù hợp với mỗi chỗ trống. Tìm 3 - 4 từ ngữ

Câu 1

Nghe – viết:

Zu ng Đường đến trường

Trên đường đi học, tôi thường đi qua Hồ Gươm.

Khi có bạn, chúng tôi vui vẻ trò chuyện, thậm chí còn đuổi nhau trên đường.

Khi đi một mình, tôi thích ngắm nhìn những hàng cây và thường là người đầu tiên thấy hoa gạo nở trước đền Ngọc Sơn.

Theo Võn Long

Lời giải chi tiết:

Em nghe và viết đoạn văn trên vào vở.

Chú ý:

- Viết đúng chính tả.

- Viết hoa các chữ cái đầu dòng

- Chữ viết phải chính xác về độ rộng, chiều cao, đủ nét, có nét thanh nét đậm…

- Khi viết cần chú ý viết nét liền mạch, hạn chế tối đa số lần nhấc bút.

- Nét rê bút, lia bút phải thanh mảnh, tinh tế, chữ viết mới đẹp và tạo được ấn tượng tốt.

Câu 2

Tìm tiếng có chữ d hoặc chữ gi phù hợp với mỗi chỗ trống:

Vui lòng cung cấp nội dung bạn muốn tôi viết lại. Tôi sẽ giúp bạn diễn đạt lại cho dễ hiểu hơn, giữ nguyên ý nghĩa gốc và bọc mỗi hàng trong thẻ `

`.

Phương pháp giải:

Em hãy ghép các tiếng bắt đầu bằng âm d hoặc gi để tạo thành từ có nghĩa.

Lời giải chi tiết:

thúc giục, thể dục, phút giây, sợi dây

giao bài, giàn bầu, dày cộp, giày dép

Câu 3

Tìm 3 - 4 từ ngữ:

q. Chứa tiếng có:

b. Chứa tiếng có:

s Vần ay: dạy bảo

s Vần uôc: học thuộc

s Vần ôy: thức dậy

s Vần uôt: sóng suốt

Phương pháp giải:

Em tìm những từ ngữ chứa tiếng mà trong tiếng chứa các vần trên.

Lời giải chi tiết:

a.

• Vần ay: may mắn, bàn tay, máy bay, say sưa,…

• Chữ ây: đám mây, cây xanh, xây dựng, cuộn dây,…

b.

• Chữ uôc: viên thuốc, bạch tuộc, dây buộc, bó đuốc,…

• Chữ uôt: rét buốt, con chuột, ruột thịt, trong suốt,…